Hình nền cho peers of the realm
BeDict Logo

peers of the realm

/pɪərz əv ðə ˈrɛlm/

Định nghĩa

noun

Quý tộc cha truyền con nối, thành viên Viện Quý tộc.

Ví dụ :

Vì tước vị cha truyền con nối đang dần bị loại bỏ, số lượng quý tộc cha truyền con nối được tự động thừa kế ghế trong Viện Quý tộc ngày càng giảm.
noun

Quý tộc, thành viên giới quý tộc.

Ví dụ :

Trong lịch sử, các quý tộc thuộc giới quý tộc Anh nắm giữ quyền lực lớn trong Thượng viện, định hình luật pháp Anh qua nhiều thế hệ dựa trên tước vị thừa kế của họ.
noun

Quý tộc, thành viên giới quý tộc.

Ví dụ :

Trong khi các lãnh chúa Anh tranh luận ở Thượng viện, thì các quý tộc đồng cấp của họ ở Thụy Điển, các Nam tước và Bá tước, cũng thảo luận những vấn đề tương tự trong quốc hội của họ.